Những mẫu xe ô tô gia đình giá rẻ đáng mua nhất năm 2020
Hiện nay, nhu cầu sử dụng ô tô ngày càng nhiều. Mục đích sử dụng ô tô không chỉ là còn là di chuyển cho công việc, hay vận tải. Mà Nó còn phục vụ cho mục đích riêng của gia đình bạn nữa.
Vậy đâu là những mẫu xe gia đình mà nên mua nhất ? Dưới đây là top những chiếc xe ô tô gia đình mà bạn nên xem xét trước khi mua.
Những mẫu xe ô tô gia đình giá rẻ từ từ 4-5 chỗ
Xe ô tô 4 đến 5 chỗ ngồi là những lựa chọn hàng đầu khi lựa chọn xe gia đình. Bởi chính sự nhỏ gọn và thuận tiện của nó đem lại.
1. Kia Morning
Nhắc đến xe ô tô gia đình giá rẻ nhất thì Kia Morning là cái tên mà nhiều người sẽ nghĩ đến đầu tiên. Đây là mẫu xe do Trường Hả lắp ráp và được ra mắt vào năm 2008. Hiện nay có 5 phiên bản xe Kia Morning được phân phối tại Việt Nam.
Với hai sự lựa chọn động cơ là 1.0L và 1.25L, với hộp số sàn 5MT và hộp số tự động 4AT. Với kích thước tổng thể DxRxC là: 3595 x 1595 x 1490(mm) với chiều dài cơ sở là 2385mm.

Ưu và nhược điểm của Kia Morning
Ưu điểm: Với mức giá thành hợp lý cùng với đó là những trang bị đầy đủ về nội thất. Ghế được bọc da, điều hòa tự động. Vô lăng trợ lực điện EPS, định vị GPS,đèn pha tự động, đèn LED ban ngày và cụm đèn chiếu hậu, đèn phanh trên cao, đèn sương mù.
Nhược điểm: Thiết kế không gian nội thất không được rộng rãi, chậm thay đổi mẫu mã.
Giá của Kia Morning
BẢNG GIÁ XE KIA MORNING THÁNG 06/2020 (triệu VNĐ)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP HCM | Các tỉnh | ||
| Morning Standard MT | 299 | 360 | 345 | 336 |
| Morning Standard AT | 339 | 405 | 389 | 380 |
| Morning Deluxe | 355 | 423 | 407 | 398 |
| Morning Luxury | 393 | 465 | 448 | 439 |
2. Hyundai Grand i10
Không thể không nhắc đến Hyundai Grand i10 trong danh sách các loại xe ô tô gia đình giá rẻ 4,5 chỗ. Hyundai i10 có hai phiên bản Sedan và Hatchback với hai phiên bản động cơ là 1.0L và 1.2L. Hộp số được sử dụng là hộp số sàn và số tự động.
Ngoại thất được thiết kế một cách hợp lý đặc biệt là bản I10 Sedan. Nội thất được trang bị khá đầy đủ. Được trang bị thêm chìa khóa thông minh, ngăn mát, màn hình DVD, gương chống chói cùng hệ thống GPS định vị dẫn đường.

>> Xem Thêm:
- Phủ bóng ceramic : Những Sự thật và lưu ý bạn cần biết
- Film PPF bảo vệ sơn – LIỆU CÓ ĐÁNG ĐỒNG TIỀN BÁT GẠO?
Ưu và nhược điểm của Hyundai Grand i10
Ưu điểm: Hyundai Grand i10 có nhiều sự lựa chọn cho cả hatchback và sedan. Nội thất rộng rãi hơn, khoang hành lý được thiết kế rộng hơn để chở đồ.
Nhược điểm: Hay hao dầu, thước lái hay bị kêu lục cục. Với phiên bản số sàn thì vào số lùi đôi khi khó.
Giá của Hyundai Grand I10
BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10 THÁNG 06/2020 (triệu VNĐ)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP HCM | Các tỉnh khác | ||
| Grand i10 hatchback 1.2 MT base | 323 | 387 | 372 | 363 |
| Grand i10 hatchback 1.2 MT | 363 | 432 | 417 | 408 |
| Grand i10 hatchback 1.2 AT | 393 | 466 | 449 | 440 |
| Grand i10 sedan 1.2 MT base | 343 | 410 | 394 | 385 |
| Grand I10 sedan 1.2 MT | 383 | 455 | 438 | 429 |
| Grand I10 sedan 1.2 AT | 405 | 480 | 462 | 453 |
3. Toyota Wigo
Đại diện của hãng xe ô tô gia đình giá rẻ là Toyota Wigo. Chiếc xe này được phân phối tại Việt Nam từ đầu quý 3/2018. Nhưng nó đã nhanh chóng được thị trường đón nhận. Xe có kích thước tổng thể 3.660 x 1.600 x 1.520 mm, chiều dài cơ sở 2455mm.
Động cơ của Toyota Wigo có dung tích là 1.2L, với công suất là 88Hp. Với hộp số sàn 5MT hoặc 4AT.

Ưu và nhược điểm của Toyota Wigo
- Ưu điểm: động cơ bề bỉ, tiết kiệm xăng. Mang đậm những đặc điểm của dòng xe Toyota.
- Nhược điểm: Không có nhiều sự lựa chọn, các phụ tùng thay thế thường có giá cao.
Giá của Toyota Wigo
BẢNG GIÁ XE TOYOTA WIGO THÁNG 06/2020 (triệu VNĐ)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TPHCM | Các tình khác | ||
| Wigo 1.2 G AT | 405 | 480 | 463 | 454 |
| Wigo 1.2 G MT | 345 | 413 | 397 | 388 |
4. Chevrolet Spark
Trong những mẫu xe ô tô gia đình giá rẻ 4,5 chỗ thì Chevrolet Spark và một điển hình không thể không nhắc đến đó là Chevrolet Spark. Ngay từ đầu chiếc xe này được định hình để phục vụ nhu cầu đi lại của các cá nhân, doanh nghiệp và phục vụ cho các gia đình. Với mức giá hợp lý, Chevrolet Spark được rất nhiều người tin dùng.

Giá xe Chevrolet Spark
| Phiên bản | Giá |
| Giá xe Spark Van (Spark Duo) | 299.000.000 VNĐ |
| Giá xe Chevrolet Spark LS | 359.000.000 VNĐ |
| Giá xe Chevrolet Spark LT (số sàn) | 389.000.000 VNĐ |
5. Vinfast Fadil
Vinfast Fadil, là dòng xe của tập đoàn Vingroup sản xuất. Đây cũng là một mẫu xe mà nhiều người nên cân nhắc khi chọn mua xe ô tô gia đình giá rẻ. Có 2 cấu hình xe là Fadil Standard và Fadil Plus cả hai phiên bản này đều sử dụng động cơ xăng với dung tích 1.4L cùng với hộp số tự động CTV. Nếu so sánh Vinfast và Chevrolet Spark thì Fadil có ngoại thất bắt mắt hơn.

Cùng với chính sách bán hàng của Vinfast thì những chiếc xe này dần dần từng bước chinh phục khách hàng.
Bảng giá của Vinfast Fadil
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TPHCM | Các tỉnh | ||
| Fadil Base | 414,9 | 490 | 481 | 463 |
| Fadil Plus | 449 | 528 | 519 | 501 |
| Fadil Luxury | 491,9 | 576 | 566 | 548 |
Những mẫu xe gia đình giá rẻ từ 5-7 chỗ
Những mẫu xe gia đình khoảng từ 5-8 chỗ cũng là lựa chọn của nhiều người. Dưới đây là những mẫu xe gia đình giá rẻ từ 5-7 chỗ.
1. Suzuki Ertiga
Mẫu xe ô tô gia đình 7 chỗ được nhiều người thích nhất đó là Suzuki Ertiga. Tại Việt Nam , chiếc xe này được xếp vào phân khúc MPV cỡ nhỏ Suzuki Ertiga cạnh tranh trực tiếp với Toyota Avanza, Toyota Rush, Mitsubishi Xpander…
Không chỉ được nâng cấp hơn so với phiên bản tiền nhiệm. Ertiga 2020 còn được nâng cấp, cải tiến toàn diện từ nội thất, ngoại thất tới động cơ. Ertiga được sử dụng động cơ xăng 1462cc, với công suất là 104Ps. Trang bị hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 6 cấp. Với hệ dẫn động cầu trước.

Bảng giá của Suzuki Ertiga
BẢNG GIÁ XE SUZUKI ERTIGA THÁNG 06/2020 (triệu VNĐ)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP HCM | Các tỉnh khác | ||
| Ertiga 1.5MT | 499 | 586 | 567 | 558 |
| Ertiga 1.5aT | 555 | 650 | 635 | 618 |
2. Toyota Avanza
Mẫu xe ô tô gia đình giá rẻ thứ 2 được kể đến là Toyota Avanza. Đây là mẫu xe đa dụng MPV cỡ nhỏ. Xe có 7 chỗ và có kích thước tổng thể là 4190 x 1660 x 1695 mm. Với chiều dài đường cơ sở là 2655mm; khoảng sáng gầm 155mm.
Xe có hai phiên bản là: Avanza 1.5G AT sử dụng động cơ 1.5L công suất 104 mã lực, hộp số tự động 4AT. Và một phiên bản Avanza 1.3E MT sử dụng động cơ 1.3L công suất 94 mã lực, hộp số sàn 5AT.

Giá của Toyota Avanza
BẢNG GIÁ XE TOYOTA AVANZA THÁNG 06/2020 (triệu VNĐ)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP HCM | Các tỉnh khác | ||
| Avanza 1.3E MT | 544 | 634 | 614 | 605 |
| Avanza 1.5G AT | 612 | 710 | 689 | 680 |
3. Mitsubishi Xpander
Xpander là mẫu xe lai giữa MPV và SUV 7 chỗ đang gây sốt trên thị trường. Kiểu dáng cá tính cùng với kích thước tổng thể là 4475x 1750x 1695 mm. Được kết hợp với động cơ 1.5L, công suất tương đương với 103 mã lực. Hộp số được sử dụng là tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp. Có điều hệ dẫn động là cầu trước.

Bạn có thể tham khảo thêm các mẫu xe 5 chỗ gầm cao giá rẻ TẠI ĐÂY
Giá của Mitsubishi Xpander
BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER THÁNG 06/2020 (triệu VNĐ)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP HCM | Các tỉnh khác | ||
| Xpander 1.5 MT | 550 | 643 | 623 | 614 |
| Xpander 1.5 AT | 620 | 735 | 703 | 694 |
| Xpander Special Edition AT | 650 | 765 | 733 | 724 |
4. Nissan Livina
Một người anh em khác của Xpander chính là Nissan Livina. Hai mẫu MPV 7 chỗ thuộc những mẫu xe ô tô gia đình giá rẻ. Nó có những thiết kế phần đầu xe hoặc một vài option khác ở bên trong. Còn về động cơ, vận hành và kích thước nó giống như Xpander. Livina hiện đã về Việt Nam và chuẩn bị ra mắt chính thức trong thời gian tới

5. Toyota Rush
Toyota Rush cũng là một mẫu xe ô tô gia đình giá rẻ 7 chỗ. Đây là con lai giữa Crossover và MPV cũng về nước ta từ quý 3/2018. Đối thủ của Rush là Xpander, Honda BRV… Chiếc xe này có kích thước tổng thể là 4.435mmx1.695mmx1.705mm và chiều dài đường cơ sở là 2.685mm.

Động cơ được sử dụng với dung tích 1.5L có trang bị thêm công nghệ van biến thiên kép Dual VVT-i. Với công suất 104PS và mô-men xoắn 139Nm. Hộp số được trang bị là số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Hệ dẫn động cầu sau RWD.
Giá của Toyota Rush
BẢNG GIÁ XE TOYOTA RUSH THÁNG 06/2020 (triệu VNĐ)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP HCM | Các tỉnh khác | ||
| Rush 1.5AT | 668 | 775 | 753 | 744 |
Trên đây là những mẫu xe gia đình giá rẻ với. Nếu bạn đang có ý định mua xe ô tô gia đình thì trên đây là những mẫu xe gia đình mà bạn có thể tham khảo.
