Đánh giá chi tiết Mitsubishi Triton 2020 | DPRO Việt Nam

Mitsubishi Triton 2020 – lựa chọn mới mẻ trong phân khúc xe bán tải

Mitsubishi Triton 2020 mang đến sự lột xác với những thay đổi trong thiết kế, trang bị và khả năng vận hành.

Bên cạnh rất nhiều tên tuổi như Ford Ranger, Toyota Hilux, Mazda BT-50, Chevrolet Colorado, Nissan Navara, Isuzu D-max… thì Mitsubishi Triton đang nổi lên như một hiện tượng mới trong phân khúc xe bán tải.

mot-chiec-mitsubishi-triton-2020
Một chiếc Mitsubishi Triton 2020

Giới thiệu chung về Mitsubishi Triton 2020

Mitsubishi Triton được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1978 và đến nay đã trải qua 6 thế hệ.

Mitsubishi Triton 2020 là phiên bản facelift với nhiều cải tiến và nang cấp đáng kể.

Ngoài 2 phiên bản cũ, hãng xe này đã cho ra mắt thêm 3 phiên bản mới.

Mitsubishi Triton 2020 hiện vẫn được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Giá xe Mitsubishi Triton 2020

Phiên bản Mitsubishi Triton 2020Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá lăn bánh tham khảo (triệu đồng) 
TP.Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Triton 4×2 MT600647640630
Triton 4×2 AT MIVEC630679671661
Triton 4×4 MT MIVEC675727719709
Triton 4×2 AT MIVEC Premium740778769759
Triton 4×4 AT MIVEC Premium865905896886

Đánh giá chi tiết Mitsubishi Triton 2020

Các bạn hãy cùng DPRO đi đánh giá chi tiết chiếc Mitsubishi Triton 2020 ,về nội ngoại thất, trang bị tiện nghi, động cơ và tính năng an toàn.

Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2020 về ngoại thất

Thông số4×2 MT4×2 AT MIVEC4×4 MT MIVEC4×2 AT MIVEC Premium4×4 AT MIVEC Premium
Kích thước D x R x C (mm)5.305 x 1.815 x 1.7755.305 x 1.815 x 1.7805.305 x 1.815 x 1.7805.305 x 1.815 x 1.7955.305 x 1.815 x 1.780
Kích thước thùng xe D x R x C (mm)1.520 x 1.470 x 4751.520 x 1.470 x 4751.520 x 1.470 x 4751.520 x 1.470 x 4751.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm)3.0003.0003.0003.0003.000
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5.9005.9005.9005.9005.900
Khoảng sáng gầm xe (mm)200205205220220
Khối lượng không tải (kg)1.7251.7401.9151.8101.925
Số chỗ ngồi55555

Mitsubishi Triton 2020 là một mẫu xe bán tải  với vẻ bề ngoài mạnh mẽ, khỏe khoắn cùng bộ khung gầm hầm hố.

Mitsubishi Triton 2020  sở hữu kích thước tổng  dài x rộng x cao lần lượt là 5305 x 1.815 x 1795 (mm). 

Đầu xe

Mitsubishi Triton 2020 vừa ra mắt với thiết kế ngoại thất mang phong cách Dynamic Shield hầm hố mạnh mẽ. Xe nổi bật với những cụm chi tiết mang chất riêng dễ dàng nhận dạng.

Đầu xe là điểm nổi bật nhất của Mitsubishi Triton 2020. 

Điểm khác biệt lớn nhất đến từ cụm đèn trước hình trụ được dời xuống bên dưới, tách biệt hẳn với đèn LED ban ngày hình chữ “L”. Bên trong là cụm đèn pha LED có chức năng cảm biến tự động.

thiet-ke-dau-xe
Thiết kế đầu xe

Hay là thiết kế đầu xe với chi tiết chữ X cách điệu mạ crom nằm chính giữa đầu xe. Thiết kế không quá lạ nhưng Mitsubishi Triton 2020 cách điệu và làm cho nó trở nên khá đẹp và hầm hố.

Phần lưới tản nhiệt vẫn mang đặc trưng riêng của dòng xe. Bểu tượng Mitsubishi trên nền hai ốp kim loại đồ họa chữ V.

Phần bên dưới thiết kế dạng lưới kim loại màu đen càng làm tôn mặt ca lăng xe. Kiểu dáng thanh ngang lớn và dầy tạo sự chắc chắn và mạnh mẽ cho xe.

Mitsubishi Triton 2020 có dàn đèn pha Bi-LED (pha-cốt) tích hợp dãy đèn chiếu sáng ban ngày LED. Thêm vào đó là  trang bị tính năng rửa đèn và cảm biến góc trước giúp người lái quan sát thuận lợi hơn.

Cản trước thiết kế giống với những mẫu bán tải khác với kiểu dáng lớn hầm hố nhô cao về phía trước.

Thân xe

Mitsubishi Triton 2020 có bộ khung gầm chắc chắn độ vững chãi cao. Gầm xe được đánh giá đứng đầu phân khúc.

Chất nam tính mạnh mẽ được thể hiện rõ nét khi quan sát thân xe với những vòm bánh xe được đẩy lên cao.

Thân xe xuất hiện hai đường gân trải dài làm cho xe hài hòa cũng như tránh cho cảm giác quá trường xe.

thiet-ke-than-xe
Thiết kế thân xe

Viền ốp bánh xe kiểu lớn và có đặc trưng riêng. Kiểu dáng thiết kế vuông vức đồng thời nhô ra khá nhiều tạo sự bền bỉ chắc chắn hơn hẳn.

Xe trang bị tay nắm cửa mạ crom đặc biệt là chi tiết mạ crom bản lớn dưới của xe cuốn hút và đầy mạnh mẽ.

Gương chiếu hậu có khả năng gập-chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương.

Mitsubishi Triton 2020  có bộ mâm hợp kim đa chấu 18 inch. Thiết kế với 6 khối kim cương chụm lại tạo sự vững vàng vô cùng.

Đuôi xe

Đuôi xe Mitsubishi Triton 2020  khá vuông vắn và chắc chắn. Cụm đèn hậu lớn LED kiểu đứng ăn sang cả hai bên hông xe .

Diện tích thùng xe gia tăng khoảng 35%, dài hơn 195 mm và cao hơn 70 mm. Cụ thể, xe có kích thước thùng hàng dài x rộng x cao lần lượt là 1520 x 1470 x 475 mm.    

thiet-ke-duoi-xe
Thiết kế đuôi xe

Phần cản sau đồng thời là bậc lên xuống ốp nhựa đen cứng đồng thời mạ một phần nhỏ crom tăng độ bền và chắc chắn.

Đánh giá Mitsubishi Triton 2020  về nội thất và tiện nghi

Thông số4×2 MT4×2 AT MIVEC4×4 MT MIVEC4×2 AT MIVEC Premium4×4 AT MIVEC Premium
Vô lăng và cần số bọc daKhôngKhông
Lẫy sang số trên vô lăngKhôngKhôngKhông
Điều hòa nhiệt độChỉnh tayChỉnh tayTự độngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghếNỉNỉNỉ cao cấpDaDa
Ghế tài xếChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 6 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
Kính cửa điều khiển điệnKính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kínhKính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kínhKính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹtKính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹtKính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tinDạng LCDDạng LCD
Hệ thống giải tríCD/USB/BluetoothCD/USB/BluetoothCD/USB/BluetoothMàn hình cảm ứng 6,75 inch Android Auto, Apple CarPlay, USB/BluetoothMàn hình cảm ứng 6,75 inch Android Auto, Apple CarPlay, USB/Bluetooth
Số lượng loa44466
Điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống ga tự độngKhôngKhông
Tựa tay trung tâm ở hàng ghế sau (hộc để ly)  Không  Không
Cửa gió phía sau cho hành kháchKhôngKhôngKhông

Mitsubishi Triton 2020 interior : Nội thất bên trong xe sử dụng tông màu đen chủ đạo và đan xen là một vài chi tiết mạ crom trang trí mang tính công nghệ cao.

Các trang thiết bị mới hiện đại cùng cách sắp xếp khá gọn gàng khoa học.

Taplo và vô lăng

Taplo của Mitsubishi Triton 2020 là tập hợp các miếng ốp lớn đơn giản và gọn gàng.

Màn hình trung tâm 6.75 inch với viền mạ bạc đậm chất công nghệ cao làm trung tâm. Các núm vặn điều hòa lạc hậu đã mất đi thay bằng các nút bấm thuận tiện. Không gian được mở rộng sang hai bên với độ ngả nhẹ của bề mặt taplo.

taplo-va-vo-lang
Taplo và vô lăng

Vô lăng xe Mitsubishi Triton 2020 thiết kế kiểu 4 chấu kiểu dáng lớn. Xe trang bị khả năng điều chỉnh 4 hướng cho vô lăng cùng với đó là 2 lẫy chuyển số tích hợp phía sau.

Ghế ngồi

Ghế xe của Mitsubishi Triton 2020 hai phiên bản cao cấp bọc da màu đen cho cảm giác êm ái cũng như vệ sinh sạch sẽ. 3 phiên bản thấp sử sử dụn chất liệu nỉ.

Hàng ghế trước kích thước lớn với kiểu bo rộng thoải mái. Xe trang bị chỉnh điện 8 hướng cho ghế lái ở hai phiên bản cao cấp nhất và chỉnh tay 4-6 hương ở các phiên bản thấp hơn.

Xe bán tải Mitsubishi Triton 2020 có5 ghế ngồi. Hàng ghế sau đủ rộng cho 3 người lớn có thể ngồi nhưng không gian để chân khá eo hẹp.

thiet-ke-ghe-ngoi-cua-xe
Thiết kế ghế ngồi của xe

Xe trang bị 3 tựa đầu nhưng tựa ghế với độ ngả thấp có thể gây mệt mỏi cho người ngồi nếu di chuyển trên cung đường dài. Một bệ tỳ tay được tích hợp ở chính giữa hàng ghế đồng thời là tựa lưng.

Tiện nghi giải trí

Mitsubishi Triton 2020 có hệ thống giải trí phong phú, hiện đại nhưng cũng có nhiều sự khác biệt ở các phiên bản khác nhau.

Hai phiên bản Premium được trang bị hệ thống tự động hai vùng. Phiên bản 4×4 MT MIVEC là điều hòa tự động và hai phiên bản thấp nhất là điều hòa chỉnh cơ.

tien-nghi-giai-tri-tren-xe
Tiện nghi giải trí trên xe

Hai phiên bản cao cấp cũng được trang bị Màn hình cảm ứng 6,75 inch Android Auto, Apple CarPlay, USB/Bluetooth , hệ thống âm thanh 6 loa, trong khi các phiên bản khác chỉ là hệ thống giải trí với CD/USB/Bluetooth và 4 loa.

Ngoài ra còn có các công nghệ thông minh như: chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm, cảm ứng gạt mưa tự động, sưởi kính sau ….

Đánh giá Mitsubishi Triton 2020  về động cơ và vận hành

Thông số4×2 MT4×2 AT MIVEC4×4 MT MIVEC4×2 AT MIVEC Premium4×4 AT MIVEC Premium
Loại động cơ2.4L Diesel DI-D, Low-Power 2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Công suất cực đại (Ps/rpm)136/3.500181/3.500181/3.500181/3.500181/3.500
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)324/1.500-2.500430/2.500430/2.500430/2.500430/2.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L)7575757575
Hộp số6MT6AT6MT6AT – Sport mode 6AT – Sport mode 
Truyền độngCầu sauCầu sau2 cầu Easy Select 4WDCầu sau2 cầu Super Select 4WD-II
Khóa vi sai cầu sauKhôngKhôngKhông
Trợ lực láiTrợ lực thủy lựcTrợ lực thủy lựcTrợ lực thủy lựcTrợ lực thủy lựcTrợ lực thủy lực
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằngĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauNhíp láNhíp láNhíp láNhíp láNhíp lá
Lốp xe trước/sau245/70R16 + hợp kim 16 inch245/65R17 + hợp kim 17 inch  245/65R17 + hợp kim 17 inch  265/60R18 + hợp kim 18 inch265/60R18 + hợp kim 18 inch
Phanh trướcĐĩa thông gió 16 inchĐĩa thông gió 16 inchĐĩa thông gió 17 inch Đĩa thông gió 17 inch Đĩa thông gió 17 inch 
Phanh sauTang trốngTang trốngTang trốngTang trốngTang trống

Mitsubishi Triton 2020  trang bị  2 loại động cơ.

Đầu tiên là động cơ 2.4L Diesel DI-D, Low-Power  trang bị cho phiên bản tiêu chuẩn. Loại động cơ này có công suất cực đại 136 mã lực, mô men xoắn cực đại 324 Nm.

dong-co-cua-
Động cơ của xe Mitsubishi Triton 2020

Loại động cơ mạnh mẽ hơn trang bị cho 4 phiên bản còn lại là động cơ Diesel 2.4L MIVEC DI-D, Hi-Power với  công suất tối đa 181 mã lực, mô men xoắn cực đại 430 Nm.

Tùy từng phiên bản sẽ sử dụng hộp số tự động 6 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp.

Đánh giá Mitsubishi Triton 2020  về trang bị an toàn

Thông số4×2 MT4×2 AT MIVEC4×4 MT MIVEC4×2 AT MIVEC Premium4×4 AT MIVEC Premium
Túi khí phía trước dành cho người lái và hành khách
Túi khí bênKhôngKhôngKhôngKhông
Túi khí rèm dọc hai bên thân xeKhôngKhôngKhôngKhông
Túi khí đầu gối bảo vệ người láiKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống phanh ABS-EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)KhôngKhông
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)KhôngKhông
Hệ thống khởi hành ngang dốc HSAKhôngKhông
Chế độ chọn địa hình of-roadKhôngKhôngKhôngKhông
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)KhôngKhôngKhôngKhông
Cảm biến lùiKhôngKhôngKhôngKhông
Hỗ trợ chuyển làn đường (LCA)KhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)KhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)KhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)KhôngKhôngKhôngKhông
Cảm biến gócKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)KhôngKhôngKhôngKhông
Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhôngKhôngKhôngKhông
Khóa cửa tự động
Chìa khóa thông minh và nút bấm khởi độngKhôngKhôngKhông
Chìa khóa mã hóa chống trộm 

Xe Mitsubishi Triton 2020 cũng được trang bị rất nhiều các thiết bị an toàn và cũng có sự khác biệt giữa các phiên bản như bảng đã nêu trên.

trang-bi-an-toan-cua-xe
Trang bị an toàn trên xe

Đánh giá chung về Mitsubishi Triton 2020

Mitsubishi Triton 2020 phiên bản cải tiên có rất nhiều ưu điểm hấp dẫn người dùng.  Xe Nhật vừa bền bỉ nay cũng rất đẹp mắt và được trang bị phong phú.

Nếu bạn có nhu cầu sở hữu một chiếc bán tải nhưng muốn có sự mới mẻ, thay vì những cái tên đã quá quen thuộc thì có thể cân nhắc đến Mitsubishi Triton.

0/5 (0 Reviews)
Scroll to Top